Trên lý thuyết, trận đá bù vòng 34 với Villarreal vào rạng sáng mai không còn nhiều ý nghĩa với Barcelona, bởi họ đã chính thức đăng quang sau chiến thắng 4-2 trước Deportivo cách đây hơn 1 tuần. Như vậy, sau 1 mùa giải nhường ngôi vương cho đại kình địch Real Madrid, Blaugrana đã trở lại vị trí quen thuộc của mình. Đây là chức vô địch thứ 25 trong lịch sử của đội chủ sân Nou Camp.

Dù đã vô địch, nhưng sẽ là thiếu thực tế nếu cho rằng thầy trò Ernesto Valverde không đá hết sức trước “Tàu ngầm vàng”, hay nói cách khác là họ buông cho đối thủ. Giống như Man City tại xứ sương mù, sau khi chạm tay vào Cúp vô địch, Barcelona đang hướng tới việc chinh phục kỷ lục. Cụ thể ở đây là việc trở thành đội bóng thứ 3 trong lịch sử La Liga bất bại xuyên suốt cả mùa giải (sau Bilbao – 1929/30 và Real Madrid – 1931/32).  

Trước khi gặp Villarreal, Blaugrana chưa phải chịu một thất bại nào trong suốt hành trình đăng quang. Đội quân của HLV Valverde thắng 29, hòa 6, thành tích thực sự ấn tượng. Nếu vượt qua chướng ngại vật mang tên “Tàu ngầm vàng”, 90% Barcelona sẽ hoàn thành mục tiêu, bởi 2 đối thủ còn lại của họ đều khá nhẹ ký là Levante (vòng 37, sân khách) và Sociedad (vòng 38, sân nhà).

Ở trận lượt đi, dù có ưu thế sân bãi và thi đấu với đội hình thấp, nhưng Villarreal chỉ đứng vững trong hiệp 1, trước khi sụp đổ liên hoàn ở hiệp 2. Vào thời điểm hiện tại, Villarreal đã xây chắc suất dự Cúp châu Âu, nên không còn nhiều động lực thi đấu (do đội vô địch Cúp Nhà vua là Barcelona tham dự Champions League, nên suất dự Europa League thuộc về đội đứng thứ 7). 

Thực tế, ngay cả khi muốn ngáng đường nhà vô địch, Villarreal cũng khó có thể làm được. Ngoài sự thua thiệt về trình độ, “Tàu ngầm vàng” thường xuyên đánh mất mình khi đổ bộ xuống Nou Camp. Theo thống kê, đội bóng xứ Valencia đã trải qua trận thua thứ 7 liên tiếp khi làm khách của Barca, trong đó 2 trận mới nhất đều có cách biệt 3 bàn. Lời khuyên của các chuyên gia Bongdanet là chọn Barca.

Thông tin lực lượng:

Barcelona: Sergi Roberto (treo giò); Sergi Samper (chấn thương).

Villarreal: Bruno Soriano, Ramiro Guerra (chấn thương); Ruben Semedo (không đăng ký).

Đội hình dự kiến:

Barcelona (4-4-2): Stergen; Umtiti, Pique, Alba, Semedo; Rakitic, Busquets, Iniesta, Coutinho; Messi, Suarez.

Villarreal (4-4-2): Asenjo; Ruiz, Gonzalez, Rukavina, Gaspar; Rodri, Trigueros, Castillejo, Cheryshev; Bacca, Raba.

Nhận định chọn: Barcelona

DỰ ĐOÁN: 3-0

Kết quả đối đầu Barcelona vs Villarreal

Thời gian   FT   Hiệp 1
11/12/17 1Villarreal 02 Barcelona 0 – 0
06/05/17 Barcelona 41 Villarreal 2 – 1
09/01/17 1Villarreal 11 Barcelona 0 – 0
20/03/16 Villarreal 22 Barcelona 0 – 2
08/11/15 Barcelona 30 Villarreal 0 – 0
05/03/15 Villarreal 13 Barcelona 1 – 1
12/02/15 Barcelona 31 Villarreal 1 – 0
02/02/15 Barcelona 32 Villarreal 1 – 1
01/09/14 Villarreal 01 Barcelona 0 – 0
15/12/13 Barcelona 21 Villarreal 1 – 0

 

Phong độ đối đầu của Barcelona: TTHHTTTTTT

Phong độ Barcelona gần đây (cả sân nhà & sân khách)

Thời gian   FT   Hiệp 1
07/05/18 1Barcelona 22 Real Madrid 1 – 1
30/04/18 Deportivo La Coruna 24 Barcelona 1 – 2
22/04/18 Barcelona 50 Sevilla 3 – 0
18/04/18 Celta Vigo 22 Barcelona1 1 – 1
14/04/18 Barcelona 21 Valencia 1 – 0
11/04/18 AS Roma 30 Barcelona 1 – 0
08/04/18 Barcelona 31 Leganes 2 – 0
05/04/18 Barcelona 41 AS Roma 1 – 0
01/04/18 Sevilla 22 Barcelona 1 – 0
18/03/18 Barcelona 20 Athletic Bilbao 2 – 0

Thống kê Barcelona: HTTHTBTTHT

Phong độ Barcelona gần đây (chỉ trên sân nhà)

Thời gian   FT   Hiệp 1
07/05/18 1Barcelona 22 Real Madrid 1 – 1
22/04/18 Barcelona 50 Sevilla 3 – 0
14/04/18 Barcelona 21 Valencia 1 – 0
08/04/18 Barcelona 31 Leganes 2 – 0
05/04/18 Barcelona 41 AS Roma 1 – 0
18/03/18 Barcelona 20 Athletic Bilbao 2 – 0
15/03/18 Barcelona 30 Chelsea 2 – 0
04/03/18 Barcelona 10 Atletico Madrid 1 – 0
25/02/18 Barcelona 61 Girona 4 – 1
11/02/18 Barcelona 00 Getafe 0 – 0

Thống kê Barcelona (SÂN NHÀ): HTTTTTTTTH

Phong độ Villarreal gần đây (cả sân nhà & sân khách)

Thời gian   FT   Hiệp 1
06/05/18 Villarreal 10 Valencia 0 – 0
29/04/18 Villarreal 41 Celta Vigo 3 – 1
18/04/18 Villarreal 21 Leganes 1 – 0
14/04/18 1Sevilla 22 Villarreal1 0 – 1
10/04/18 1Villarreal 13 Athletic Bilbao 0 – 1
01/04/18 Malaga 10 Villarreal 1 – 0
19/03/18 Villarreal 21 Atletico Madrid1 0 – 1
12/03/18 1Las Palmas 02 Villarreal 0 – 0
03/03/18 Villarreal 02 Girona 0 – 1
01/03/18 Eibar 10 Villarreal 1 – 0

Thống kê Villarreal: TTTHBBTTBB

Phong độ Villarreal gần đây (chỉ trên sân khách)

Thời gian   FT   Hiệp 1
14/04/18 1Sevilla 22 Villarreal1 0 – 1
01/04/18 Malaga 10 Villarreal 1 – 0
12/03/18 1Las Palmas 02 Villarreal 0 – 0
01/03/18 Eibar 10 Villarreal 1 – 0
19/02/18 Espanyol 11 Villarreal 0 – 1
16/02/18 Lyon 31 Villarreal 0 – 0
03/02/18 Real Betis 21 Villarreal1 1 – 0
13/01/18 Real Madrid 01 Villarreal 0 – 0
05/01/18 Leganes 10 Villarreal 0 – 0
23/12/17 1Valencia 01 Villarreal1 0 – 1

Thống kê Villarreal (SÂN KHÁCH): HBTBHBBTBTLịch bóng đá La Liga trực tuyến

Thời gian Vòng   FT  
10/05 01:00 34 Barcelona ?-? Villarreal
Xem trực tiếp trên K+1
10/05 02:30 34 Sevilla ?-? Real Madrid
13/05 21:00 37 Alaves ?-? Athletic Bilbao
13/05 21:00 37 Real Betis ?-? Sevilla
13/05 21:00 37 Deportivo La Coruna ?-? Villarreal
13/05 21:00 37 Eibar ?-? Las Palmas
13/05 21:00 37 Espanyol ?-? Malaga
13/05 21:00 37 Getafe ?-? Atletico Madrid
13/05 21:00 37 Girona ?-? Valencia
13/05 21:00 37 Levante ?-? Barcelona

BXH La Liga 2017-2018 mới nhất (cập nhật lúc 08/05/2018 10:47)

XH Đội bóng ST T H B HS Đ Phong độ
1 Barcelona 35 26 9 0 66 87 HTHTT
2 Atletico Madrid 36 22 9 5 35 75 BTHBT
3 Real Madrid 35 21 9 5 45 72 HTHTH
4 Valencia 36 20 7 9 25 67 BHHBB
5 Real Betis 36 18 5 13 0 59 BTHTT
6 Villarreal 35 17 6 12 9 57 TTTHB
7 Getafe 36 14 10 12 9 52 THTTT
8 Sevilla 35 15 6 14 -11 51 TBHHB
9 Girona 36 13 9 14 -9 48 BHBTB
10 Eibar 36 13 8 15 -7 47 THBTB
11 Real Sociedad 36 13 7 16 7 46 BTBTT
12 Celta Vigo 36 12 10 14 3 46 HBHHB
13 Alaves 36 14 2 20 -11 44 TBTBT
14 Athletic Bilbao 36 10 13 13 -5 43 TBBHB
15 Espanyol 36 10 13 13 -10 43 THTBB
16 Levante 36 10 13 13 -13 43 TTTTB
17 Leganes 36 11 7 18 -17 40 BBHBT
18 Deportivo La Coruna 36 6 11 19 -35 29 HBHHT
19 Las Palmas 36 5 7 24 -48 22 BHBBB
20 Malaga 36 5 5 26 -33 20 BBTBB
XH: Xếp hạng (Thứ hạng) | ST: Số trận | T: Thắng | H: Hòa | B: Bại | BT: Bàn thắng | BB: Bàn bại | HS: Hiệu số | Đ: Điểm